hiện thời

hiện thời

Hiện thời, đồng hồ treo tường chỉ đúng ba giờ chiều.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khoảng thời gian đang diễn ra, thời điểm hiện tại: "hiện thời" chỉ thời gian ngay lúc đang nói hoặc đang xét đến, phân biệt với quá khứ tương lai.
  2. Phó từ:

    • Vào lúc này, vào thời điểm hiện tại: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, chỉ hành động, sự việc đang xảy rathời điểm nói.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hiện thời thời điểm quan trọng để đưa ra quyết định. (Thời điểm hiện tại thời điểm quan trọng để đưa ra quyết định.)
    • So sánh giữa quá khứ hiện thời, ta thấy nhiều thay đổi. (So sánh giữa quá khứ thời điểm hiện tại, ta thấy nhiều thay đổi.)
  • Phó từ:

    • Công ty hiện thời đang tập trung vào phát triển thị trường nội địa. (Công ty vào lúc này đang tập trung vào phát triển thị trường nội địa.)
    • Hiện thời, tôi chưa câu trả lời chính xác. (Vào thời điểm hiện tại, tôi chưa câu trả lời chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính đến hiện thời": dùng để nhấn mạnh một sự tổng kết, đánh giá tính đến thời điểm đang nói.

    • Tính đến hiện thời, dự án đã đạt được 80% tiến độ. (Tính đến thời điểm hiện tại, dự án đã đạt được 80% tiến độ.)
  • "Trong hiện thời": diễn tả một trạng thái, đặc điểm tồn tạithời điểm hiện tại.

    • Trong hiện thời, việc tìm một giải pháp thay thếcấp thiết. (Trong bối cảnh hiện tại, việc tìm một giải pháp thay thếcấp thiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiện tại (danh từ/phó từ): Từ đồng nghĩa, được sử dụng phổ biến hơn "hiện thời" trong cả văn nói văn viết.

    • Tình hình hiện tại khá ổn định. (Tình hình thời điểm hiện tại khá ổn định.)
  • Hiện giờ (danh từ/phó từ): Nhấn mạnh vào thời điểm rất gần, ngay lúc này.

    • Hiện giờ tôi đang rất bận. (Ngay lúc này tôi đang rất bận.)
  • Hiện nay (danh từ/phó từ): Thường chỉ một giai đoạn thời gian hiện tại rộng hơn (như hiện tại năm nay, thời đại này).

    • Hiện nay, công nghệ phát triển rất nhanh. (Vào thời đại hiện nay, công nghệ phát triển rất nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Bây giờ: Chỉ thời điểm ngay lập tức, thường dùng trong khẩu ngữ.
  • Lúc này: Chỉ thời điểm cụ thể đang được nhắc đến.
  • Hiện tại: Từ thông dụng nhất, có thể thay thế cho "hiện thời" trong hầu hết ngữ cảnh.
Từ trái nghĩa
  • Quá khứ: Thời gian đã qua.
  • Tương lai: Thời gian sắp tới.
  • Trước đây: Ở một thời điểm trong quá khứ.
  • Sau này: Ở một thời điểm trong tương lai.
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: "Hiện thời" mang sắc thái trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết báo chí, văn bản hành chính hoặc phân tích. Trong giao tiếp thông thường, "hiện tại", "bây giờ" hoặc "hiện giờ" được dùng phổ biến hơn.
  • Vị trí trong câu: Khi làm phó từ, "hiện thời" thường đứngđầu câu, trước chủ ngữ, hoặc đứng sau chủ ngữ để bổ nghĩa cho vị ngữ.

Từ chứa "hiện thời"